Từ: khu, âu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khu, âu:

区 khu, âu區 khu, âu

Đây là các chữ cấu thành từ này: khu,âu

khu, âu [khu, âu]

U+533A, tổng 4 nét, bộ Hệ 匸
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 區;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1;

khu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 区

Một dạng của chữ khu .Giản thể của chữ .

âu, như "họ Âu" (gdhn)
khu, như "khu vực" (gdhn)

Nghĩa của 区 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (區)
[ōu]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: ÂU
họ Âu。姓。
Từ phồn thể: (區)
[qū]
Bộ: 匚(Phương)
Hán Việt: KHU
1. phân biệt; phân chia。区别; 划分。
区分。
phân biệt.
2. vùng; khu vực。地区; 区域。
山区。
vùng núi.
解放区。
vùng giải phóng.
工业区。
vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
住宅区。
khu vực nhà ở.
风景区。
khu phong cảnh.
3. khu (đơn vị phân vùng hành chánh)。行政区划单位,如自治区、市辖区、县辖区等。
Ghi chú: 另见ōu
Từ ghép:
区别 ; 区分 ; 区划 ; 区区 ; 区域

Chữ gần giống với 区:

, ,

Dị thể chữ 区

, ,

Chữ gần giống 区

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区

khu, âu [khu, âu]

U+5340, tổng 11 nét, bộ Hệ 匸
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1
1. [學區] học khu 2. [區別] khu biệt 3. [區區] khu khu 4. [區域] khu vực;

khu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 區

(Động) Chia ra, phân biệt.
◎Như: khu biệt
phân biệt.
◇Luận Ngữ : Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ , (Tử Trương ) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.

(Danh)
Cõi, miền, vùng.
◎Như: công nghiệp khu khu công nghiệp.
◇Vương Bột : Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu , (Đằng Vương Các tự ) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.

(Danh)
Đơn vị hành chánh.
◎Như: cảnh khu khu canh gác, khu trưởng chức quan coi một khu.

(Danh)
Nhà nhỏ.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: khu khu chi vật vật nho nhỏ.
§ Xem khu khu .Một âm là âu.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.

(Danh)
Họ Âu.

(Động)
Ẩn giấu.
◇Tả truyện : Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp (Chiêu Công thất niên ) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.

khu, như "khu vực" (vhn)
khù, như "khù khờ, lù khù" (btcn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (gdhn)
âu, như "họ Âu" (gdhn)

Chữ gần giống với 區:

, , ,

Dị thể chữ 區

,

Chữ gần giống 區

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區

Nghĩa chữ nôm của chữ: âu

âu:họ Âu
âu:họ Âu
âu:âu yếm
âu󰆦:âu sầu
âu:âu yếm; âu lo
âu:âu yếm
âu:đàn bà thế ấy âu một người
âu:âu châu
âu:âu (bọt nước)
âu:bát lớn
âu:cái âu đựng mỡ
âu:âu ca
âu:âu ca (xướng hát)
âu:hải âu
âu:hải âu
âu:hải âu
khu, âu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khu, âu Tìm thêm nội dung cho: khu, âu