Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khu, âu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khu, âu:
Biến thể phồn thể: 區;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1;
区 khu, âu
âu, như "họ Âu" (gdhn)
khu, như "khu vực" (gdhn)
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1;
区 khu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 区
Một dạng của chữ khu 區.Giản thể của chữ 區.âu, như "họ Âu" (gdhn)
khu, như "khu vực" (gdhn)
Nghĩa của 区 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (區)
[ōu]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: ÂU
họ Âu。姓。
Từ phồn thể: (區)
[qū]
Bộ: 匚(Phương)
Hán Việt: KHU
1. phân biệt; phân chia。区别; 划分。
区分。
phân biệt.
2. vùng; khu vực。地区; 区域。
山区。
vùng núi.
解放区。
vùng giải phóng.
工业区。
vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
住宅区。
khu vực nhà ở.
风景区。
khu phong cảnh.
3. khu (đơn vị phân vùng hành chánh)。行政区划单位,如自治区、市辖区、县辖区等。
Ghi chú: 另见ōu
Từ ghép:
区别 ; 区分 ; 区划 ; 区区 ; 区域
[ōu]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: ÂU
họ Âu。姓。
Từ phồn thể: (區)
[qū]
Bộ: 匚(Phương)
Hán Việt: KHU
1. phân biệt; phân chia。区别; 划分。
区分。
phân biệt.
2. vùng; khu vực。地区; 区域。
山区。
vùng núi.
解放区。
vùng giải phóng.
工业区。
vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
住宅区。
khu vực nhà ở.
风景区。
khu phong cảnh.
3. khu (đơn vị phân vùng hành chánh)。行政区划单位,如自治区、市辖区、县辖区等。
Ghi chú: 另见ōu
Từ ghép:
区别 ; 区分 ; 区划 ; 区区 ; 区域
Tự hình:

Biến thể giản thể: 区;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1
1. [學區] học khu 2. [區別] khu biệt 3. [區區] khu khu 4. [區域] khu vực;
區 khu, âu
◎Như: khu biệt 區別 phân biệt.
◇Luận Ngữ 論語: Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ 譬諸草木, 區以別矣 (Tử Trương 子張) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.
(Danh) Cõi, miền, vùng.
◎Như: công nghiệp khu 工業區 khu công nghiệp.
◇Vương Bột 王勃: Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu 家君作宰, 路出名區 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.
(Danh) Đơn vị hành chánh.
◎Như: cảnh khu 警區 khu canh gác, khu trưởng 區長 chức quan coi một khu.
(Danh) Nhà nhỏ.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: khu khu chi vật 區區之物 vật nho nhỏ.
§ Xem khu khu 區區.Một âm là âu.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.
(Danh) Họ Âu.
(Động) Ẩn giấu.
◇Tả truyện 左傳: Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp 吾先君文王作僕區之法 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.
khu, như "khu vực" (vhn)
khù, như "khù khờ, lù khù" (btcn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (gdhn)
âu, như "họ Âu" (gdhn)
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1
1. [學區] học khu 2. [區別] khu biệt 3. [區區] khu khu 4. [區域] khu vực;
區 khu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 區
(Động) Chia ra, phân biệt.◎Như: khu biệt 區別 phân biệt.
◇Luận Ngữ 論語: Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ 譬諸草木, 區以別矣 (Tử Trương 子張) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.
(Danh) Cõi, miền, vùng.
◎Như: công nghiệp khu 工業區 khu công nghiệp.
◇Vương Bột 王勃: Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu 家君作宰, 路出名區 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.
(Danh) Đơn vị hành chánh.
◎Như: cảnh khu 警區 khu canh gác, khu trưởng 區長 chức quan coi một khu.
(Danh) Nhà nhỏ.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: khu khu chi vật 區區之物 vật nho nhỏ.
§ Xem khu khu 區區.Một âm là âu.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.
(Danh) Họ Âu.
(Động) Ẩn giấu.
◇Tả truyện 左傳: Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp 吾先君文王作僕區之法 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.
khu, như "khu vực" (vhn)
khù, như "khù khờ, lù khù" (btcn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (gdhn)
âu, như "họ Âu" (gdhn)
Dị thể chữ 區
区,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: âu
| âu | 区: | họ Âu |
| âu | 區: | họ Âu |
| âu | 怄: | âu yếm |
| âu | : | âu sầu |
| âu | 憂: | âu yếm; âu lo |
| âu | 慪: | âu yếm |
| âu | 欧: | đàn bà thế ấy âu một người |
| âu | 歐: | âu châu |
| âu | 漚: | âu (bọt nước) |
| âu | 瓯: | bát lớn |
| âu | 甌: | cái âu đựng mỡ |
| âu | 讴: | âu ca |
| âu | 謳: | âu ca (xướng hát) |
| âu | 鴎: | hải âu |
| âu | 鸥: | hải âu |
| âu | 鷗: | hải âu |

Tìm hình ảnh cho: khu, âu Tìm thêm nội dung cho: khu, âu
